Loading...

    Bảng báo giá cửa nhựa lõi thép chi tiết

    Ngày:
    31/03/2021

    Lượt xem:

    28

    Cửa nhựa lõi thép là một sản phẩm không quá xa lạ với mỗi người, được sử dụng rộng rãi tại các tòa nhà, trường học, công ty, cửa hàng, văn phòng hay tại ngay chính ngôi nhà của quý khách. Trong bài viết này, Đức Phát Door mời quý khách cùng tìm hiểu về các loại cửa lõi thép trên thị trường hiện nay, giá cả của từng loại cửa nhựa lõi thép và tham khảo bảng báo giá chi tiết cửa nhựa lõi thép tại Đức Phát Door.

     

    Cửa nhựa lõi thép có mấy loại?

     

    Ngày nay, nhu cầu của người tiêu dùng ngày càng tăng lên, vì vậy trên thị trường xuất hiện vô số các loại cửa nhựa lõi thép mà ta không thể đếm hết được. Có rất nhiều yếu tố khác nhau mà chúng ta có thể dựa vào đó để phân loại cửa nhựa lõi thép. Trong đó, một số cách để phân loại cửa nhựa lõi thép là dựa vào mẫu mã và đặc điểm sử dụng của cửa. 

    Cửa nhựa lõi thép trên thị trường hiện nay được phân thành 3 loại chính bao gồm: cửa nhựa lõi thép thông thường, cửa nhựa lõi thép phổ thông và cửa nhựa lõi thép cao cấp.

     

    Cửa nhựa lõi thép thông thường

    Cửa nhựa lõi thép thông thường này đa phần sẽ không có tem mác rõ ràng, không có bảo hành có phụ kiện đi kèm đầy đủ và được báo giá cửa nhựa lõi thép giá rất rẻ. Chính vì giá thành rẻ nên loại cửa này thu hút được rất đông khách hàng, tuy nhiên quý khách cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi chọn mua cửa nhựa lõi thép loại này, vì không có tem nhà sản xuất rõ ràng nên chất lượng cũng sẽ thấp hơn nhiều so với những loại cửa khác, tránh bị rủi ro, hư hỏng sau thời gian ngắn sử dụng.

    Giá loại cửa nhựa lõi thép này tương đối rẻ chỉ từ 750.000 – 1.100.000 VNĐ/m2

     

    Cửa nhựa lõi thép phổ thông

    Đây là loại cửa nhựa tầm trung được xếp vào top cửa nhựa lõi thép giá rẻ. Cửa lõi thép phổ thông có sự kết hợp của nguyên vật liệu sản xuất đến từ các nước Châu Á cụ thể là Trung Quốc, Việt Nam. Với giá thành tầm trung, loại cửa này đảm bảo được chỉ tiêu cơ bản về chất lượng. Ở Việt Nam, cửa nhựa lõi thép tầm trung đang ngày càng phổ biến và được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn.

    Giá cửa nhựa lõi thép phổ thông dao động từ 1.300.000 – 1.700.000 VNĐ/m2

     

    Cửa nhựa lõi thép cao cấp

    Đúng với tên gọi của nó, trong tất cả các dòng cửa thì cửa nhựa lõi thép cao cấp là loại có chất lượng tốt nhất, đảm bảo yêu cầu khắt khe của thị trường.

    Nguyên liệu sản xuất cửa nhựa lõi thép cao cấp được nhập khẩu 100% từ Châu Âu, sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ tiêu chuẩn khắt khe của các nước Châu Âu. Đảm bảo khi thi công cửa nhựa lõi thép xong sẽ mang đến cho quý khách bộ cửa ưng ý và chất lượng nhất. 

    Đơn giá loại cửa nhựa lõi thép cao cấp dao động từ 2.400.000 – 3.000.000 vnđ/m2.

     

    Phân loại cửa nhựa lõi thép

     

    Cửa nhựa lõi thép có mấy màu?

     

    Cửa nhựa lõi thép có 4 màu để quý khách lựa chọn: cửa nhựa lõi thép màu trắng sữa, cửa nhựa lõi thép màu xám nhạt, cửa nhựa lõi thép màu xám đen, cửa nhựa lõi thép màu vân gỗ.

    Tuy nhiên đơn giá cửa nhựa lõi thép vân gỗ & màu xám rất cao nên ít được các gia đình lựa chọn. Thị trường bán ra chủ yếu là cửa nhựa lõi thép màu trắng.

     

    Bảng báo giá chi tiết cửa nhựa lõi thép tại Đức Phát Door

     

     

    STT

    MÃ

    TÊN SẢN PHẨM

    DIỆN TÍCH
    (m2)

    ĐƠN GIÁ
    (VNĐ/m2)

    1

    VK

    VÁCH KÍNH
    - Thanh nhựa Profile Sparlee
    - Gioăng EPDM đồng bộ
    - Kính cường lực 8mm

    1.0 - 2.0

    1,320,000

     ≥ 2.0

    1,195,000

    2

    S1

    CỬA SỔ MỞ HẤT
    - Thanh nhựa Profile Sparlee
    - Phụ kiện GQ đồng bộ: Bản lề chữ A tự chống sập, tay nắm, khóa đa điểm
    - Gioăng EPDM đồng bộ
    - Kính cường lực 8mm

    0.7 - 1.0

    1,505,000

    1.0 - 1.3

    1,415,000

    3

    S2

    CỬA SỔ MỞ QUAY 1 CÁNH
    - Thanh nhựa Profile Sparlee
    - Phụ kiện GQ đồng bộ: Bản lề chữ A, tay nắm, khóa đa điểm
    - Gioăng EPDM đồng bộ
    - Kính cường lực 8mm

    0.7 - 1.0

    1,505,000

    1.0 - 1.3

    1,415,000

    4

    S3

    CỬA SỔ MỞ QUAY 2 CÁNH
    - Thanh nhựa Profile Sparlee
    - Phụ kiện GQ đồng bộ: Bản lề chữ A, tay nắm, khóa đa điểm, chốt cánh phụ
    - Gioăng EPDM đồng bộ
    - Kính cường lực 8mm

    1.2 - 2.0

    1,505,000

    2.0 - 2.6

    1,415,000

    5

    D1

    CỬA ĐI MỞ QUAY 1 CÁNH
    - Thanh nhựa Profile Sparlee
    - Phụ kiện GQ đồng bộ: Bản lề cối 3D, tay nắm, khóa đa điểm
    - Gioăng EPDM đồng bộ
    - Kính cường lực 8mm

    1.8 - 2.5

    1,840,000

    2.5 - 3.6

    1,790,000

    6

    D2

    CỬA ĐI MỞ QUAY 2 CÁNH
    - Thanh nhựa Profile Sparlee
    - Phụ kiện GQ đồng bộ: Bản lề cối 3D, tay nắm, khóa đa điểm, chốt cánh phụ
    - Gioăng EPDM đồng bộ
    - Kính cường lực 8mm

    3.5 - 5.0

    1,890,000

    5.0 - 7.2

    1,830,000

    7

    D3

    CỬA ĐI MỞ QUAY 4 CÁNH
    - Thanh nhựa Profile Sparlee
    - Phụ kiện GQ đồng bộ: Bản lề cối 3D, tay nắm, khóa đa điểm, chốt cánh phụ
    - Gioăng EPDM đồng bộ
    - Kính cường lực 8mm

    6.0 - 8.0

    2,600,000

    8.0 - 9.6

    2,520,000

    8

    S4

    CỬA SỔ LÙA 2 CÁNH
    - Thanh nhựa Profile Sparlee
    - Phụ kiện GQ đồng bộ: Khóa sò, con lăn
    - Gioăng EPDM đồng bộ
    - Kính cường lực 8mm

    1.5 - 2.5

    1,320,000

     ≥ 2.5

    1,280,000

    9

    D4

    CỬA ĐI LÙA 2 CÁNH
    - Thanh nhựa Profile Sparlee
    - Phụ kiện GQ đồng bộ: Tay nắm chữ D, khóa đa điểm, con lăn
    - Gioăng EPDM đồng bộ
    - Kính cường lực 8mm

    4.0 - 6.0

    2,170,000

    6.0 - 9.0

    2,010,000

    10

    D5

    CỬA ĐI LÙA 4 CÁNH
    - Thanh nhựa Profile Sparlee
    - Phụ kiện GQ đồng bộ: Tay nắm chữ D, khóa đa điểm, con lăn
    - Gioăng EPDM đồng bộ
    - Kính cường lực 8mm

    8.0 - 12.0

    2,410,000

    12.0 - 18.0

    2,070,000

     

    Ghi chú:

    1. Thanh nhôm SPARLEE chính hãng  - Sản xuất tại tập đoàn DALIAN: Bảo hành 05 năm

    2. Phụ kiện kim khí GQ chính hãng - Sản xuất tại Golking ASSA ABLOY: Bảo hành 01 năm.

    3. Gioăng: Bảo hành chống lão hóa 05 năm

    4. Đơn giá trên đã bao gồm chi phí lắp đặt, chưa bao gồm chi phí thuế VAT và vận chuyển

    5. Bảng báo giá tạm tính và mang tính chất tham khảo, Các bộ cửa có kiểu dáng hoặc diện tích ko quy định trên bảng giá: báo giá theo thực tế từng công trình.

     

    Báo giá cửa nhựa lõi thép chi tiết

     

    Quy trình tư vấn, báo giá cửa nhựa lõi thép tại Đức Phát Door

     

    Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ khách hàng

    Bước 2: Tư vấn, khảo sát công trình

    Bước 3: Báo giá cửa nhựa lõi thép theo bản vẽ kĩ thuật nhận được từ khách hàng

    Bước 4:  Lên phương án sản xuất, thi công

    Bước 5: Sản xuất sản phẩm trong bản vẽ đã báo giá cửa nhựa lõi thép tại xưởng

    Bước 6: Thi công lắp đặt sản phẩm cửa nhựa lõi thép tại công trình

    Bước 7:  Nghiệm thu, bàn giao, thanh toán số tiền đã thóa thuận trong báo giá cửa nhựa lõi thép

    Hiện nay, tại Đức Phát Door chúng tôi chuyên cung cấp và thi công các loại cửa nhựa lõi thép, cửa nhôm Xingfa, cửa nhôm Nhật JMA, cửa - sàn gỗ nhựa,...Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, Đức Phát Door tự tin sẽ mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm uy tín, chất lượng.

    Liên hệ ngay với chúng tôi theo số Hotline: 0931 433 688 để được tư vấn báo giá chi tiết 24/7

    Tham khảo các sản phẩm của chúng tôi tại Website: ducphatdoor.com

    Có thể bạn muốn xem thêm: 

    ƯU ĐIỂM CỦA CỬA NHỰA LÕI THÉP

    CỬA NHỰA LÕI THÉP CHO NHÀ VỆ SINH

    CÔNG TY TNHH ĐỨC PHÁT DOOR

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0315767909 do Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM cấp ngày 02/07/2019

    Address: 619/2 Tô Ngọc Vân, Khu phố 4, Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh.

    Xưởng sản xuất: Đường Cây Da Xề, Dĩ An, Bình Dương

    Website: ducphatdoor.com

    Hotline: 0931 433 688

    Email: info@ducphatdoor.com

    • Chia sẻ qua viber bài: Bảng báo giá cửa nhựa lõi thép chi tiết
    • Chia sẻ qua reddit bài:Bảng báo giá cửa nhựa lõi thép chi tiết

    tin tức liên quan